TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speaker

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspiːkə/ US/ˈspikɚ/ giọng máy của trình duyệt

speaker nghĩa là người nói, người diễn thuyết, người thuyết minh, loa.

Nghĩa của speaker

Danh từ

  1. Người nói, người diễn thuyết.
  2. Người thuyết minh (phim).

Danh từ riêng

  1. Speaker Chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).

Dạng từ của speaker

Số nhiềuspeakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speaker

Đồng nghĩa

Họ từ của speaker

Câu ví dụ với speaker

  • She is a fluent speaker of English. Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo.
  • The speaker cleared his throat. Diễn giả tằng hắng cổ.
  • The speaker is from Malaysia. Người nói đến từ Mã Lai.
  • This sentence needs to be checked by a native speaker. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
  • Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
  • Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
  • A good way to help us is to translate sentences by native speakers into your own native language. Một cách tốt để giúp chúng tôi đó là dịch các câu của người bản ngữ sang tiếng mẹ đẻ của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ speaker

danh từ riêng: Ở Anh, gọi tắt của Speaker of the House of Commons; ở Mỹ, gọi tắt của Speaker of the House of Representatives. xem Lord Speaker

Câu hỏi thường gặp

speaker nghĩa là gì?

speaker (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là người nói, người diễn thuyết, người thuyết minh, loa.

speaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speaker: giọng Anh (UK) /ˈspiːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈspikɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.