TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specialise

giọng máy của trình duyệt

specialise nghĩa là làm thành đặc trưng, thay đổi, hạn chế, trở thành chuyên hoá.

Nghĩa của specialise

Ngoại động từ

  1. Làm thành đặc trưng.
  2. Thay đổi; hạn chế (ý kiến...).
  3. Sinh vật học Chuyên hoá.

Nội động từ

  1. Trở thành chuyên hoá.
  2. Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).
    • to specialize in a subjectchuyên về một vấn đề

Câu hỏi thường gặp

specialise nghĩa là gì?

specialise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành đặc trưng, thay đổi, hạn chế, trở thành chuyên hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.