spectate
UK/spɛkˈteɪt/
US/ˈspɛkteɪt/
giọng máy của trình duyệt
spectate nghĩa là Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng...).
Nghĩa của spectate
Nội động từ
- Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng...).
Dạng từ của spectate
| Ngôi thứ ba số ít | spectates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spectating |
| Quá khứ phân từ | spectated |
| Quá khứ | spectated |
Câu hỏi thường gặp
spectate nghĩa là gì?
spectate (nội động từ) nghĩa là Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng...).
spectate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spectate: giọng Anh (UK) /spɛkˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛkteɪt/.