TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spectate

UK/spɛkˈteɪt/ US/ˈspɛkteɪt/ giọng máy của trình duyệt

spectate nghĩa là Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng...).

Nghĩa của spectate

Nội động từ

  1. Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng...).

Dạng từ của spectate

Ngôi thứ ba số ítspectates
Hiện tại phân từ (-ing)spectating
Quá khứ phân từspectated
Quá khứspectated

Câu hỏi thường gặp

spectate nghĩa là gì?

spectate (nội động từ) nghĩa là Có mặt với tư cách người xem (trận đấu bóng...).

spectate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spectate: giọng Anh (UK) /spɛkˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛkteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.