spectrometric
giọng máy của trình duyệt
spectrometric nghĩa là Thuộc phổ kế.
Nghĩa của spectrometric
Tính từ
- Thuộc phổ kế.
Dạng từ của spectrometric
| So sánh hơn | more spectrometric |
| So sánh nhất | most spectrometric |
Câu hỏi thường gặp
spectrometric nghĩa là gì?
spectrometric (tính từ) nghĩa là Thuộc phổ kế.