spectrometer
UK/spɛkˈtɹɒm.ɪ.tə/
US/spɛkˈtɹɑm.ɪ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
spectrometer nghĩa là cái đo phổ, phổ kế.
Nghĩa của spectrometer
Danh từ
- Vật lý Cái đo phổ, phổ kế.
Dạng từ của spectrometer
| Số nhiều | spectrometers |
Họ từ của spectrometer
Câu hỏi thường gặp
spectrometer nghĩa là gì?
spectrometer (danh từ) nghĩa là cái đo phổ, phổ kế.
spectrometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spectrometer: giọng Anh (UK) /spɛkˈtɹɒm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /spɛkˈtɹɑm.ɪ.təɹ/.