TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spectroscopy

UK/spɛkˈtɹɒs.kə.piː/ US/spɛkˈtɹɑs.kə.pi/ giọng máy của trình duyệt

spectroscopy nghĩa là phổ học, quang phổ học, phân quang học.

Nghĩa của spectroscopy

Danh từ

  1. Vật lý Phổ học, quang phổ học.

Dạng từ của spectroscopy

Số nhiềuspectroscopies

Họ từ của spectroscopy

Câu hỏi thường gặp

spectroscopy nghĩa là gì?

spectroscopy (danh từ) nghĩa là phổ học, quang phổ học, phân quang học.

spectroscopy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spectroscopy: giọng Anh (UK) /spɛkˈtɹɒs.kə.piː/, giọng Mỹ (US) /spɛkˈtɹɑs.kə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.