TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specula

giọng máy của trình duyệt

specula nghĩa là cái banh, gương phản xạ.

Nghĩa của specula

Danh từ

  1. Y học Cái banh.
  2. Kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ.
  3. Động vật học Mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim).

Câu hỏi thường gặp

specula nghĩa là gì?

specula (danh từ) nghĩa là cái banh, gương phản xạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.