TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specular

UK/ˈspɛk.jʊ.lə/ US/ˈspɛk.jə.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

specular nghĩa là phản chiếu, long lanh như gương, tiến hành bằng banh.

Nghĩa của specular

Tính từ

  1. Phản chiếu; long lanh như gương.
    • specular surfacemặt long lanh
  2. Y học Tiến hành bằng banh.

Dạng từ của specular

So sánh hơnmore specular
So sánh nhấtmost specular

Câu hỏi thường gặp

specular nghĩa là gì?

specular (tính từ) nghĩa là phản chiếu, long lanh như gương, tiến hành bằng banh.

specular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specular: giọng Anh (UK) /ˈspɛk.jʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛk.jə.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.