specular
UK/ˈspɛk.jʊ.lə/
US/ˈspɛk.jə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
specular nghĩa là phản chiếu, long lanh như gương, tiến hành bằng banh.
Nghĩa của specular
Tính từ
- Phản chiếu; long lanh như gương.
- specular surfacemặt long lanh
- Y học Tiến hành bằng banh.
Dạng từ của specular
| So sánh hơn | more specular |
| So sánh nhất | most specular |
Câu hỏi thường gặp
specular nghĩa là gì?
specular (tính từ) nghĩa là phản chiếu, long lanh như gương, tiến hành bằng banh.
specular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specular: giọng Anh (UK) /ˈspɛk.jʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛk.jə.lɚ/.