TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speculate

UK/ˈspɛk.jʊˌleɪt/ US/ˈspɛk.jəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

speculate nghĩa là tự biên, suy đoán, ức đoán.

Nghĩa của speculate

Nội động từ

  1. Tự biên.
    • to speculate on (upon, about) a subjectnghiên cứu một vấn đề
  2. Suy đoán, đưa ra ý kiến này ý kiến nọ về, ức đoán.
  3. Đầu cơ, tích trữ.
    • to speculate in somethingđầu cơ cái gì

Dạng từ của speculate

Ngôi thứ ba số ítspeculates
Hiện tại phân từ (-ing)speculating
Quá khứ phân từspeculated
Quá khứspeculated

Họ từ của speculate

Câu hỏi thường gặp

speculate nghĩa là gì?

speculate (nội động từ) nghĩa là tự biên, suy đoán, ức đoán.

speculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speculate: giọng Anh (UK) /ˈspɛk.jʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛk.jəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.