TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speculative boom

US/ ˈbuːm/ giọng máy của trình duyệt

speculative boom nghĩa là Sự bùng nổ do đầu cơ.

Nghĩa của speculative boom

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự bùng nổ do đầu cơ.

Câu hỏi thường gặp

speculative boom nghĩa là gì?

speculative boom (danh từ) nghĩa là Sự bùng nổ do đầu cơ.

speculative boom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speculative boom: giọng Mỹ (US) / ˈbuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.