TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speculative

UK/ˈspɛkjuləˌtɪv/ US/ˈspɛkjuləˌtɪv/ giọng máy của trình duyệt

speculative nghĩa là nghiên cứu, lý thuyết.

Nghĩa của speculative

Tính từ

  1. Thuộc Nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết.
  2. Có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán.
  3. Đầu cơ tích trữ.

Dạng từ của speculative

So sánh hơnmore speculative
So sánh nhấtmost speculative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speculative

Đồng nghĩa

Họ từ của speculative

Cụm từ, thành ngữ với speculative

  • speculative balances — Tiền đầu cơ.
  • speculative boom — Sự bùng nổ do đầu cơ.
  • speculative bubbles — Các bong bóng do đầu cơ.
  • speculative demand for money — Cầu về tiền do đầu cơ.
  • speculative motive for holding money — Động cơ đầu cơ tiền.
  • speculative unemployment — Thất nghiệp do đầu cơ.

Câu hỏi thường gặp

speculative nghĩa là gì?

speculative (tính từ) nghĩa là nghiên cứu, lý thuyết.

speculative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speculative: giọng Anh (UK) /ˈspɛkjuləˌtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛkjuləˌtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.