TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speechify

UK/ˈspiːt͡ʃɪfaɪ/ US/ˈspiːt͡ʃɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

speechify nghĩa là Ghuốm thưa qum nói dài dòng, nói tràng giang đại hải.

Nghĩa của speechify

Nội động từ

  1. Ghuốm thưa qum nói dài dòng, nói tràng giang đại hải.

Dạng từ của speechify

Ngôi thứ ba số ítspeechifies
Hiện tại phân từ (-ing)speechifying
Quá khứ phân từspeechified
Quá khứspeechified

Họ từ của speechify

Câu hỏi thường gặp

speechify nghĩa là gì?

speechify (nội động từ) nghĩa là Ghuốm thưa qum nói dài dòng, nói tràng giang đại hải.

speechify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speechify: giọng Anh (UK) /ˈspiːt͡ʃɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈspiːt͡ʃɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.