TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speech-reading

US/ˈspitʃ.ˈri.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

speech-reading nghĩa là Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).

Nghĩa của speech-reading

Danh từ

  1. Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).

Câu hỏi thường gặp

speech-reading nghĩa là gì?

speech-reading (danh từ) nghĩa là Sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc).

speech-reading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speech-reading: giọng Mỹ (US) /ˈspitʃ.ˈri.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.