TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

speedometer

UK/spɪˈdɒm.ɪ.tə/ US/spɪˈdɑ.mɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

speedometer nghĩa là đồng hồ tốc độ.

Nghĩa của speedometer

Danh từ

  1. Đồng hồ (chỉ) tốc độ.

Dạng từ của speedometer

Số nhiềuspeedometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speedometer

Đồng nghĩa

Họ từ của speedometer

Câu hỏi thường gặp

speedometer nghĩa là gì?

speedometer (danh từ) nghĩa là đồng hồ tốc độ.

speedometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của speedometer: giọng Anh (UK) /spɪˈdɒm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /spɪˈdɑ.mɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.