TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spell backward

giọng máy của trình duyệt

spell backward nghĩa là đánh vần ngược, hiểu nhầm, hiểu sai.

Nghĩa của spell backward

Cụm từ

  1. Đánh vần ngược (một từ).
  2. (Nghĩa bóng) Hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai.
  3. Xuyên tạc ý nghĩa.

Câu hỏi thường gặp

spell backward nghĩa là gì?

spell backward (cụm từ) nghĩa là đánh vần ngược, hiểu nhầm, hiểu sai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.