TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spelter

US/ˈspɛɫ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

spelter nghĩa là kẽm, que hàn kẽm.

Nghĩa của spelter

Danh từ

  1. Thương nghiệp Kẽm.
  2. Kỹ thuật Que hàn kẽm.

Dạng từ của spelter

Số nhiềuspelters
Ngôi thứ ba số ítspelters
Hiện tại phân từ (-ing)speltering
Quá khứ phân từspeltered
Quá khứspeltered

Câu hỏi thường gặp

spelter nghĩa là gì?

spelter (danh từ) nghĩa là kẽm, que hàn kẽm.

spelter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spelter: giọng Mỹ (US) /ˈspɛɫ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.