spelter
US/ˈspɛɫ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
spelter nghĩa là kẽm, que hàn kẽm.
Nghĩa của spelter
Danh từ
- Thương nghiệp Kẽm.
- Kỹ thuật Que hàn kẽm.
Dạng từ của spelter
| Số nhiều | spelters |
| Ngôi thứ ba số ít | spelters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | speltering |
| Quá khứ phân từ | speltered |
| Quá khứ | speltered |
Câu hỏi thường gặp
spelter nghĩa là gì?
spelter (danh từ) nghĩa là kẽm, que hàn kẽm.
spelter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spelter: giọng Mỹ (US) /ˈspɛɫ.tɜː/.