TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spelunker

US/spɪ.ˈləŋ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

spelunker nghĩa là Người thích khảo sát hang động.

Nghĩa của spelunker

Danh từ

  1. Từ mỹ, người mỹ Người thích khảo sát hang động.

Dạng từ của spelunker

Số nhiềuspelunkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spelunker

Đồng nghĩa

Họ từ của spelunker

Câu hỏi thường gặp

spelunker nghĩa là gì?

spelunker (danh từ) nghĩa là Người thích khảo sát hang động.

spelunker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spelunker: giọng Mỹ (US) /spɪ.ˈləŋ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.