TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spencer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɛnsə/ US/ˈspɛnsɚ/ giọng máy của trình duyệt

spencer nghĩa là áo vét len ngắn.

Nghĩa của spencer

Danh từ

  1. Áo vét len ngắn.

Dạng từ của spencer

Số nhiềuspencers

Câu hỏi thường gặp

spencer nghĩa là gì?

spencer (danh từ) nghĩa là áo vét len ngắn.

spencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spencer: giọng Anh (UK) /ˈspɛnsə/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛnsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.