spicate
UK/ˈspaɪkeɪt/
US/ˈspaɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
spicate nghĩa là có bông.
Nghĩa của spicate
Tính từ
- Thực vật học Có bông.
- Dạng bông (cụm hoa).
Dạng từ của spicate
| So sánh hơn | more spicate |
| So sánh nhất | most spicate |
Câu hỏi thường gặp
spicate nghĩa là gì?
spicate (tính từ) nghĩa là có bông.
spicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spicate: giọng Anh (UK) /ˈspaɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪkeɪt/.