TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spicate

UK/ˈspaɪkeɪt/ US/ˈspaɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

spicate nghĩa là có bông.

Nghĩa của spicate

Tính từ

  1. Thực vật học Có bông.
  2. Dạng bông (cụm hoa).

Dạng từ của spicate

So sánh hơnmore spicate
So sánh nhấtmost spicate

Câu hỏi thường gặp

spicate nghĩa là gì?

spicate (tính từ) nghĩa là có bông.

spicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spicate: giọng Anh (UK) /ˈspaɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.