TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spice up

giọng máy của trình duyệt

spice up nghĩa là thêm mắm thêm muối.

Nghĩa của spice up

Cụm động từ

  1. thông tục Thêm mắm thêm muối.

Dạng từ của spice up

Ngôi thứ ba số ítspices up
Hiện tại phân từ (-ing)spicing up
Quá khứ phân từspiced up
Quá khứspiced up

Câu hỏi thường gặp

spice up nghĩa là gì?

spice up (cụm động từ) nghĩa là thêm mắm thêm muối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.