spice up
giọng máy của trình duyệt
spice up nghĩa là thêm mắm thêm muối.
Nghĩa của spice up
Cụm động từ
- thông tục Thêm mắm thêm muối.
Dạng từ của spice up
| Ngôi thứ ba số ít | spices up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spicing up |
| Quá khứ phân từ | spiced up |
| Quá khứ | spiced up |
Câu hỏi thường gặp
spice up nghĩa là gì?
spice up (cụm động từ) nghĩa là thêm mắm thêm muối.