spiced
UK/spaɪst/
US/spaɪst/
giọng máy của trình duyệt
spiced nghĩa là chứa nhiều gia vị, được nêm gia vị, có gia vị.
Nghĩa của spiced
Tính từ
- Chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vị.
Dạng từ của spiced
| So sánh hơn | more spiced |
| So sánh nhất | most spiced |
Câu hỏi thường gặp
spiced nghĩa là gì?
spiced (tính từ) nghĩa là chứa nhiều gia vị, được nêm gia vị, có gia vị.
spiced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiced: giọng Anh (UK) /spaɪst/, giọng Mỹ (US) /spaɪst/.