spicily
US/ˈspɑɪ.si.li/
giọng máy của trình duyệt
spicily nghĩa là có bỏ gia vị, sắc sảo, dí dỏm.
Nghĩa của spicily
Phó từ
- Có bỏ gia vị.
- Sắc sảo; dí dỏm; thú vị.
- Lịch sự; bảnh bao.
Dạng từ của spicily
| So sánh hơn | more spicily |
| So sánh nhất | most spicily |
Câu hỏi thường gặp
spicily nghĩa là gì?
spicily (phó từ) nghĩa là có bỏ gia vị, sắc sảo, dí dỏm.
spicily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spicily: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.si.li/.