TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spicily

US/ˈspɑɪ.si.li/ giọng máy của trình duyệt

spicily nghĩa là có bỏ gia vị, sắc sảo, dí dỏm.

Nghĩa của spicily

Phó từ

  1. Có bỏ gia vị.
  2. Sắc sảo; dí dỏm; thú vị.
  3. Lịch sự; bảnh bao.

Dạng từ của spicily

So sánh hơnmore spicily
So sánh nhấtmost spicily

Câu hỏi thường gặp

spicily nghĩa là gì?

spicily (phó từ) nghĩa là có bỏ gia vị, sắc sảo, dí dỏm.

spicily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spicily: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.si.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.