spider-plant
US/ˈspɑɪ.dɜː.ˈplænt/
giọng máy của trình duyệt
spider-plant nghĩa là cây nhện.
Nghĩa của spider-plant
Danh từ
- Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).
Dạng từ của spider-plant
| Số nhiều | spider plants |
Câu hỏi thường gặp
spider-plant nghĩa là gì?
spider-plant (danh từ) nghĩa là cây nhện.
spider-plant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spider-plant: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.dɜː.ˈplænt/.