TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spider-plant

US/ˈspɑɪ.dɜː.ˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

spider-plant nghĩa là cây nhện.

Nghĩa của spider-plant

Danh từ

  1. Cây nhện (có lá mỏng, và thân dài từ đó các cây non mọc lên).

Dạng từ của spider-plant

Số nhiềuspider plants

Câu hỏi thường gặp

spider-plant nghĩa là gì?

spider-plant (danh từ) nghĩa là cây nhện.

spider-plant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spider-plant: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.dɜː.ˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.