TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spider-monkey

US/ˈspɑɪ.dɜː.ˈməŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

spider-monkey nghĩa là khỉ nhện.

Nghĩa của spider-monkey

Danh từ

  1. Động vật học Khỉ nhện.

Dạng từ của spider-monkey

Số nhiềuspider monkeys

Câu hỏi thường gặp

spider-monkey nghĩa là gì?

spider-monkey (danh từ) nghĩa là khỉ nhện.

spider-monkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spider-monkey: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.dɜː.ˈməŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.