TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiel

UK/ʃpiːl/ US/ʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

spiel nghĩa là bài diễn văn, bài nói, câu chuyện, diễn thuyết.

Nghĩa của spiel

Danh từ

  1. Từ lóng Bài diễn văn, bài nói.
  2. Câu chuyện.

Nội động từ

  1. Từ lóng Diễn thuyết.
  2. Nói chuyện.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Kể, tuôn ra (chuyện).

Dạng từ của spiel

Số nhiềuspiels
Ngôi thứ ba số ítspiels
Hiện tại phân từ (-ing)spieling
Quá khứ phân từspieled
Quá khứspieled

Câu hỏi thường gặp

spiel nghĩa là gì?

spiel (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bài diễn văn, bài nói, câu chuyện, diễn thuyết.

spiel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiel: giọng Anh (UK) /ʃpiːl/, giọng Mỹ (US) /ʃpiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.