spiel
UK/ʃpiːl/
US/ʃpiːl/
giọng máy của trình duyệt
spiel nghĩa là bài diễn văn, bài nói, câu chuyện, diễn thuyết.
Nghĩa của spiel
Danh từ
- Từ lóng Bài diễn văn, bài nói.
- Câu chuyện.
Nội động từ
- Từ lóng Diễn thuyết.
- Nói chuyện.
Ngoại động từ
- Từ lóng Kể, tuôn ra (chuyện).
Dạng từ của spiel
| Số nhiều | spiels |
| Ngôi thứ ba số ít | spiels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spieling |
| Quá khứ phân từ | spieled |
| Quá khứ | spieled |
Câu hỏi thường gặp
spiel nghĩa là gì?
spiel (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bài diễn văn, bài nói, câu chuyện, diễn thuyết.
spiel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiel: giọng Anh (UK) /ʃpiːl/, giọng Mỹ (US) /ʃpiːl/.