TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spier

US/ˈspɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

spier nghĩa là gián điệp, người do thám, làm gián điệp, do thám.

Nghĩa của spier

Danh từ

  1. Gián điệp; người do thám, người trinh sát.
    • to be a spy on somebody's conducttheo dõi hành động của ai

Nội động từ

  1. Làm gián điệp; do thám, theo dõi.
    • to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
    • to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
  2. Xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng.

Ngoại động từ

  1. Thường + out Do thám, dò xét, theo dõi.
  2. Nhận ra, nhận thấy, phát hiện.
    • to spy someone's faultsphát hiện ra những sai lầm của ai
  3. Xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng.
  4. Thường + out Khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng.

Dạng từ của spier

Số nhiềuspiers

Câu hỏi thường gặp

spier nghĩa là gì?

spier (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gián điệp, người do thám, làm gián điệp, do thám.

spier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spier: giọng Mỹ (US) /ˈspɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.