spiflicate
giọng máy của trình duyệt
spiflicate nghĩa là đánh nhừ tử, khử.
Nghĩa của spiflicate
Ngoại động từ
- Từ lóng Đánh nhừ tử.
- Khử.
Dạng từ của spiflicate
| Ngôi thứ ba số ít | spiflicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spiflicating |
| Quá khứ phân từ | spiflicated |
| Quá khứ | spiflicated |
Họ từ của spiflicate
Câu hỏi thường gặp
spiflicate nghĩa là gì?
spiflicate (ngoại động từ) nghĩa là đánh nhừ tử, khử.