spigot
UK/ˈspɪ.ɡət/
US/ˈspɪ.ɡət/
giọng máy của trình duyệt
spigot nghĩa là nút thùng rượu, đầu vòi.
Nghĩa của spigot
Danh từ
- Nút thùng rượu.
- Đầu vòi (có thể bắt vòi khác được).
Dạng từ của spigot
| Số nhiều | spigots |
| Ngôi thứ ba số ít | spigots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spigoting |
| Quá khứ phân từ | spigoted |
| Quá khứ | spigoted |
Câu hỏi thường gặp
spigot nghĩa là gì?
spigot (danh từ) nghĩa là nút thùng rượu, đầu vòi.
spigot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spigot: giọng Anh (UK) /ˈspɪ.ɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.ɡət/.