TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spigot

UK/ˈspɪ.ɡət/ US/ˈspɪ.ɡət/ giọng máy của trình duyệt

spigot nghĩa là nút thùng rượu, đầu vòi.

Nghĩa của spigot

Danh từ

  1. Nút thùng rượu.
  2. Đầu vòi (có thể bắt vòi khác được).

Dạng từ của spigot

Số nhiềuspigots
Ngôi thứ ba số ítspigots
Hiện tại phân từ (-ing)spigoting
Quá khứ phân từspigoted
Quá khứspigoted

Câu hỏi thường gặp

spigot nghĩa là gì?

spigot (danh từ) nghĩa là nút thùng rượu, đầu vòi.

spigot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spigot: giọng Anh (UK) /ˈspɪ.ɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.ɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.