spike
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spaɪk/
US/spaɪk/
giọng máy của trình duyệt
spike nghĩa là bông, đóng bằng đinh, cắm que nhọn.
Nghĩa của spike
Danh từ
- Thực vật học Bông (kiểu cụm hoa).
- Cây oải hương ((cũng) spike lavender).
- Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).
- Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).
- Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.
- Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).
- Đinh đóng đường ray.
Ngoại động từ
- Đóng bằng đinh.
- Cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu.
- Đâm bằng que sắt nhọn.
- Thể dục, thể thao Nện đinh giày làm bị thương (đối phương).
- Bịt miệng (nòng súng).
- Làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chấm dứt (một ý kiến...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống).
Dạng từ của spike
| Số nhiều | spikes |
| Ngôi thứ ba số ít | spikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spiking |
| Quá khứ phân từ | spiked |
| Quá khứ | spiked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spike
Đồng nghĩa
Họ từ của spike
Câu hỏi thường gặp
spike nghĩa là gì?
spike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bông, đóng bằng đinh, cắm que nhọn.
spike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spike: giọng Anh (UK) /spaɪk/, giọng Mỹ (US) /spaɪk/.