TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spike

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/spaɪk/ US/spaɪk/ giọng máy của trình duyệt

spike nghĩa là bông, đóng bằng đinh, cắm que nhọn.

Nghĩa của spike

Danh từ

  1. Thực vật học Bông (kiểu cụm hoa).
  2. Cây oải hương ((cũng) spike lavender).
  3. Cá thu con (dài chưa quá 6 inches).
  4. Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).
  5. Que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu.
  6. Đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt).
  7. Đinh đóng đường ray.

Ngoại động từ

  1. Đóng bằng đinh.
  2. Cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu.
  3. Đâm bằng que sắt nhọn.
  4. Thể dục, thể thao Nện đinh giày làm bị thương (đối phương).
  5. Bịt miệng (nòng súng).
  6. Làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu).
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chấm dứt (một ý kiến...).
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống).

Dạng từ của spike

Số nhiềuspikes
Ngôi thứ ba số ítspikes
Hiện tại phân từ (-ing)spiking
Quá khứ phân từspiked
Quá khứspiked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spike

Đồng nghĩa

Họ từ của spike

Câu hỏi thường gặp

spike nghĩa là gì?

spike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bông, đóng bằng đinh, cắm que nhọn.

spike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spike: giọng Anh (UK) /spaɪk/, giọng Mỹ (US) /spaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.