spile
UK/spaɪl/
US/spaɪl/
giọng máy của trình duyệt
spile nghĩa là nút thùng rượu, ống máng, bịt, nút.
Nghĩa của spile
Danh từ
- Nút thùng rượu.
- Ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa).
- Cọc gỗ, cừ.
Ngoại động từ
- Bịt, nút (lỗ thùng).
- Cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng).
- Lấy (rượu...) ra bằng vòi.
- Cắm cọc, cắm cừ.
- Đục lỗ (thùng rượu...).
Dạng từ của spile
| Số nhiều | spiles |
| Ngôi thứ ba số ít | spiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spiling |
| Quá khứ phân từ | spiled |
| Quá khứ | spiled |
Câu hỏi thường gặp
spile nghĩa là gì?
spile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nút thùng rượu, ống máng, bịt, nút.
spile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spile: giọng Anh (UK) /spaɪl/, giọng Mỹ (US) /spaɪl/.