TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiller

US/ˈspɪ.ɫɜː/ giọng máy của trình duyệt

spiller nghĩa là lưới con.

Nghĩa của spiller

Danh từ

  1. Lưới con (lưới kéo nhỏ đặt trong lưới to, kéo lên để vớt cá khi lưới to không kéo vào bờ được).

Dạng từ của spiller

Số nhiềuspillers

Câu hỏi thường gặp

spiller nghĩa là gì?

spiller (danh từ) nghĩa là lưới con.

spiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiller: giọng Mỹ (US) /ˈspɪ.ɫɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.