spirited
UK/ˈspɪɹɪtɪd/
US/ˈspɪɹɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
spirited nghĩa là đầy tinh thần, sinh động, có tinh thần.
Nghĩa của spirited
Tính từ
- Đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng.
- a spirited replycâu trả lời linh hoạt
- a spirited attackmột cuộc tấn công anh dũng
- Trong từ ghép Có tinh thần (vui vẻ, tự hào...).
Dạng từ của spirited
| So sánh hơn | more spirited |
| So sánh nhất | most spirited |
Câu hỏi thường gặp
spirited nghĩa là gì?
spirited (tính từ) nghĩa là đầy tinh thần, sinh động, có tinh thần.
spirited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirited: giọng Anh (UK) /ˈspɪɹɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹɪtɪd/.