TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritedly

US/ˈspɪr.ə.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

spiritedly nghĩa là đầy khí thế, sinh động.

Nghĩa của spiritedly

Phó từ

  1. Đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng.

Dạng từ của spiritedly

So sánh hơnmore spiritedly
So sánh nhấtmost spiritedly

Câu hỏi thường gặp

spiritedly nghĩa là gì?

spiritedly (phó từ) nghĩa là đầy khí thế, sinh động.

spiritedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritedly: giọng Mỹ (US) /ˈspɪr.ə.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.