TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritualisation

giọng máy của trình duyệt

spiritualisation nghĩa là sự tinh thần hoá, sự đề cao, sự nâng cao.

Nghĩa của spiritualisation

Danh từ

  1. Sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần.
  2. Sự đề cao, sự nâng cao.
  3. Hiếm Sự làm cho sinh động.

Câu hỏi thường gặp

spiritualisation nghĩa là gì?

spiritualisation (danh từ) nghĩa là sự tinh thần hoá, sự đề cao, sự nâng cao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.