spiritualisation
giọng máy của trình duyệt
spiritualisation nghĩa là sự tinh thần hoá, sự đề cao, sự nâng cao.
Nghĩa của spiritualisation
Danh từ
- Sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần.
- Sự đề cao, sự nâng cao.
- Hiếm Sự làm cho sinh động.
Câu hỏi thường gặp
spiritualisation nghĩa là gì?
spiritualisation (danh từ) nghĩa là sự tinh thần hoá, sự đề cao, sự nâng cao.