spiritual
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɪɹɪtʃʊəl/
US/ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/
giọng máy của trình duyệt
spiritual nghĩa là tinh thần, linh hồn, tâm hồn.
Nghĩa của spiritual
Tính từ
- Thuộc Tinh thần.
- Thuộc Linh hồn, (thuộc) tâm hồn.
- Thuộc Thần thánh.
- Thuộc Tôn giáo.
- spiritual interestsquyền lợi tôn giáo
- Có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người).
Danh từ
- Bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual).
Dạng từ của spiritual
| So sánh hơn | more spiritual |
| So sánh nhất | most spiritual |
| Số nhiều | spirituals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiritual
Đồng nghĩa
Họ từ của spiritual
Câu ví dụ với spiritual
- Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep. Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spiritual nghĩa là gì?
spiritual (tính từ, danh từ) nghĩa là tinh thần, linh hồn, tâm hồn.
spiritual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiritual: giọng Anh (UK) /ˈspɪɹɪtʃʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/.