TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spiritual

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspɪɹɪtʃʊəl/ US/ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/ giọng máy của trình duyệt

spiritual nghĩa là tinh thần, linh hồn, tâm hồn.

Nghĩa của spiritual

Tính từ

  1. Thuộc Tinh thần.
  2. Thuộc Linh hồn, (thuộc) tâm hồn.
  3. Thuộc Thần thánh.
  4. Thuộc Tôn giáo.
    • spiritual interestsquyền lợi tôn giáo
  5. Có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người).

Danh từ

  1. Bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual).

Dạng từ của spiritual

So sánh hơnmore spiritual
So sánh nhấtmost spiritual
Số nhiềuspirituals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiritual

Đồng nghĩa

Họ từ của spiritual

Câu ví dụ với spiritual

  • Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep. Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spiritual nghĩa là gì?

spiritual (tính từ, danh từ) nghĩa là tinh thần, linh hồn, tâm hồn.

spiritual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spiritual: giọng Anh (UK) /ˈspɪɹɪtʃʊəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.