splash-down
US/ˈsplæʃ.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
splash-down nghĩa là sự hạ xuống nước.
Nghĩa của splash-down
Danh từ
- Sự hạ xuống nước (của con tàu vũ trụ).
Dạng từ của splash-down
| Ngôi thứ ba số ít | splashes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splashing down |
| Quá khứ phân từ | splashed down |
| Quá khứ | splashed down |
Câu hỏi thường gặp
splash-down nghĩa là gì?
splash-down (danh từ) nghĩa là sự hạ xuống nước.
splash-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splash-down: giọng Mỹ (US) /ˈsplæʃ.ˈdɑʊn/.