TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splatter

US/ˈsplætɚ/ giọng máy của trình duyệt

splatter nghĩa là kêu lộp độp, nói lắp bắp, bắn tung tóe.

Nghĩa của splatter

Nội động từ

  1. Kêu lộp độp.
    • rain splatters against window-panesmưa rơi lộp bộp vào ô kính cửa sổ
  2. Nói lắp bắp.

Ngoại động từ

  1. Nói lắp bắp khó hiểu.
    • to splatter some Frenchlắp bắp mấy câu tiếng Pháp

Dạng từ của splatter

Số nhiềusplatters
Ngôi thứ ba số ítsplatters
Hiện tại phân từ (-ing)splattering
Quá khứ phân từsplattered
Quá khứsplattered

Câu hỏi thường gặp

splatter nghĩa là gì?

splatter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kêu lộp độp, nói lắp bắp, bắn tung tóe.

splatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splatter: giọng Mỹ (US) /ˈsplætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.