TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splay-footed

US/ˈspleɪ.ˈfʊ.təd/ giọng máy của trình duyệt

splay-footed nghĩa là Người có chân bẹt vẹo ra.

Nghĩa của splay-footed

Danh từ

  1. Người có chân bẹt vẹo ra.

Tính từ

  1. Có chân bẹt vẹo ra.

Câu hỏi thường gặp

splay-footed nghĩa là gì?

splay-footed (danh từ, tính từ) nghĩa là Người có chân bẹt vẹo ra.

splay-footed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splay-footed: giọng Mỹ (US) /ˈspleɪ.ˈfʊ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.