spleen
UK/spliːn/
US/spliːn/
giọng máy của trình duyệt
spleen nghĩa là lá lách, tỳ, sự u uất, sự buồn bực.
Nghĩa của spleen
Danh từ
- Giải phẫu Lá lách, tỳ.
- Sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực.
- Sự hằn học; sự bực tức.
- to vent one's spleen upon someonetrút hết sự hằn học vào ai
Dạng từ của spleen
| Số nhiều | spleens |
| Ngôi thứ ba số ít | spleens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spleening |
| Quá khứ phân từ | spleened |
| Quá khứ | spleened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spleen
Đồng nghĩa
Họ từ của spleen
Câu hỏi thường gặp
spleen nghĩa là gì?
spleen (danh từ) nghĩa là lá lách, tỳ, sự u uất, sự buồn bực.
spleen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spleen: giọng Anh (UK) /spliːn/, giọng Mỹ (US) /spliːn/.