TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spleen

UK/spliːn/ US/spliːn/ giọng máy của trình duyệt

spleen nghĩa là lá lách, tỳ, sự u uất, sự buồn bực.

Nghĩa của spleen

Danh từ

  1. Giải phẫu Lá lách, tỳ.
  2. Sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực.
  3. Sự hằn học; sự bực tức.
    • to vent one's spleen upon someonetrút hết sự hằn học vào ai

Dạng từ của spleen

Số nhiềuspleens
Ngôi thứ ba số ítspleens
Hiện tại phân từ (-ing)spleening
Quá khứ phân từspleened
Quá khứspleened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spleen

Đồng nghĩa

Họ từ của spleen

Câu hỏi thường gặp

spleen nghĩa là gì?

spleen (danh từ) nghĩa là lá lách, tỳ, sự u uất, sự buồn bực.

spleen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spleen: giọng Anh (UK) /spliːn/, giọng Mỹ (US) /spliːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.