TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spleeny

US/ˈspli.ni/ giọng máy của trình duyệt

spleeny nghĩa là u uất, chán nản, hằn học, bực tức.

Nghĩa của spleeny

Tính từ

  1. U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
  2. Hằn học; bực tức.

Dạng từ của spleeny

So sánh hơnspleenier
So sánh nhấtspleeniest

Câu hỏi thường gặp

spleeny nghĩa là gì?

spleeny (tính từ) nghĩa là u uất, chán nản, hằn học, bực tức.

spleeny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spleeny: giọng Mỹ (US) /ˈspli.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.