splenetically
US/splɪ.ˈnɛ.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
splenetically nghĩa là dễ nổi giận, cáu gắt.
Nghĩa của splenetically
Tính từ
- Thuộc lách.
- Dễ nổi giận; cáu gắt.
Dạng từ của splenetically
| So sánh hơn | more splenetically |
| So sánh nhất | most splenetically |
Câu hỏi thường gặp
splenetically nghĩa là gì?
splenetically (tính từ) nghĩa là dễ nổi giận, cáu gắt.
splenetically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splenetically: giọng Mỹ (US) /splɪ.ˈnɛ.tɪ.kəl.li/.