splenetic
US/spləˈnɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
splenetic nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.
Nghĩa của splenetic
Tính từ
- Thuộc Lách, (thuộc) tỳ.
- U uất, chán nản u buồn, buồn bực.
Danh từ
- Y học Thuốc chữ bệnh đau lách.
- Y học Người bị đau lách.
- Người hay u buồn, người hay buồn bực.
Dạng từ của splenetic
| So sánh hơn | more splenetic |
| So sánh nhất | most splenetic |
| Số nhiều | splenetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splenetic
Đồng nghĩa
Họ từ của splenetic
Câu hỏi thường gặp
splenetic nghĩa là gì?
splenetic (tính từ, danh từ) nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.
splenetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splenetic: giọng Mỹ (US) /spləˈnɛtɪk/.