TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splenetic

US/spləˈnɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

splenetic nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.

Nghĩa của splenetic

Tính từ

  1. Thuộc Lách, (thuộc) tỳ.
  2. U uất, chán nản u buồn, buồn bực.

Danh từ

  1. Y học Thuốc chữ bệnh đau lách.
  2. Y học Người bị đau lách.
  3. Người hay u buồn, người hay buồn bực.

Dạng từ của splenetic

So sánh hơnmore splenetic
So sánh nhấtmost splenetic
Số nhiềusplenetics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splenetic

Đồng nghĩa

Họ từ của splenetic

Câu hỏi thường gặp

splenetic nghĩa là gì?

splenetic (tính từ, danh từ) nghĩa là lách, tỳ, u uất, chán nản u buồn.

splenetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splenetic: giọng Mỹ (US) /spləˈnɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.