TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splinter-bone

UK/ˈsplɪntə(ɹ)ˌbəʊn/ US/ˈsplɪntə(ɹ)ˌbəʊn/ giọng máy của trình duyệt

splinter-bone nghĩa là Xương mác ((cũng) splint).

Nghĩa của splinter-bone

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương mác ((cũng) splint).

Dạng từ của splinter-bone

Số nhiềusplinter bones

Câu hỏi thường gặp

splinter-bone nghĩa là gì?

splinter-bone (danh từ) nghĩa là Xương mác ((cũng) splint).

splinter-bone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splinter-bone: giọng Anh (UK) /ˈsplɪntə(ɹ)ˌbəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪntə(ɹ)ˌbəʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.