TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

split-screen

US/ˈsplɪt.ˈskrin/ giọng máy của trình duyệt

split-screen nghĩa là Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.

Nghĩa của split-screen

Danh từ

  1. Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.

Dạng từ của split-screen

Số nhiềusplit screens
So sánh hơnmore split screen
So sánh nhấtmost split screen

Câu hỏi thường gặp

split-screen nghĩa là gì?

split-screen (danh từ) nghĩa là Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.

split-screen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của split-screen: giọng Mỹ (US) /ˈsplɪt.ˈskrin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.