split-screen
US/ˈsplɪt.ˈskrin/
giọng máy của trình duyệt
split-screen nghĩa là Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.
Nghĩa của split-screen
Danh từ
- Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.
Dạng từ của split-screen
| Số nhiều | split screens |
| So sánh hơn | more split screen |
| So sánh nhất | most split screen |
Câu hỏi thường gặp
split-screen nghĩa là gì?
split-screen (danh từ) nghĩa là Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.
split-screen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của split-screen: giọng Mỹ (US) /ˈsplɪt.ˈskrin/.