TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

split the difference

giọng máy của trình duyệt

split the difference nghĩa là lấy số trung bình, thoả hiệp.

Nghĩa của split the difference

Cụm động từ

  1. Lấy số trung bình.
  2. Thoả hiệp.

Dạng từ của split the difference

Ngôi thứ ba số ítsplits the difference
Hiện tại phân từ (-ing)splitting the difference
Quá khứ phân từsplit the difference
Quá khứsplit the difference

Câu hỏi thường gặp

split the difference nghĩa là gì?

split the difference (cụm động từ) nghĩa là lấy số trung bình, thoả hiệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.