splitting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsplɪtɪŋ/
US/ˈsplɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
splitting nghĩa là rất nhức, sự phân cắt, tách đôi, sự phân nhóm.
Nghĩa của splitting
Tính từ
- Rất nhức (đặc biệt là đau đầu).
- I've got a splitting headachetôi bị nhức đầu như búa bổ
Danh từ
- Sự phân cắt; tách đôi.
- Sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách.
Dạng từ của splitting
| Số nhiều | splittings |
| So sánh hơn | more splitting |
| So sánh nhất | most splitting |
Câu hỏi thường gặp
splitting nghĩa là gì?
splitting (tính từ, danh từ) nghĩa là rất nhức, sự phân cắt, tách đôi, sự phân nhóm.
splitting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splitting: giọng Anh (UK) /ˈsplɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪtɪŋ/.