TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splitting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsplɪtɪŋ/ US/ˈsplɪtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

splitting nghĩa là rất nhức, sự phân cắt, tách đôi, sự phân nhóm.

Nghĩa của splitting

Tính từ

  1. Rất nhức (đặc biệt là đau đầu).
    • I've got a splitting headachetôi bị nhức đầu như búa bổ

Danh từ

  1. Sự phân cắt; tách đôi.
  2. Sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách.

Dạng từ của splitting

Số nhiềusplittings
So sánh hơnmore splitting
So sánh nhấtmost splitting

Câu hỏi thường gặp

splitting nghĩa là gì?

splitting (tính từ, danh từ) nghĩa là rất nhức, sự phân cắt, tách đôi, sự phân nhóm.

splitting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splitting: giọng Anh (UK) /ˈsplɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɪtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.