TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splittism

UK/ˈsplɪtɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

splittism nghĩa là chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.

Nghĩa của splittism

Danh từ

  1. Chính trị Chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.

Câu hỏi thường gặp

splittism nghĩa là gì?

splittism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.

splittism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splittism: giọng Anh (UK) /ˈsplɪtɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.