splodge
UK/ˈsplɒd͡ʒ/
US/ˈsplɑd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
splodge nghĩa là vết bẩn, dấu, bôi bẩn.
Nghĩa của splodge
Danh từ
- Vết bẩn, dấu (mực...).
Ngoại động từ
- Bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì).
Dạng từ của splodge
| Số nhiều | splodges |
| Ngôi thứ ba số ít | splodges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | splodging |
| Quá khứ phân từ | splodged |
| Quá khứ | splodged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splodge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
splodge nghĩa là gì?
splodge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết bẩn, dấu, bôi bẩn.
splodge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của splodge: giọng Anh (UK) /ˈsplɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsplɑd͡ʒ/.