TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

splotch

UK/splɒt͡ʃ/ US/splɑt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

splotch nghĩa là vết bẩn, dấu, bôi bẩn.

Nghĩa của splotch

Danh từ

  1. Vết bẩn, dấu (mực...).

Ngoại động từ

  1. Bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì).

Dạng từ của splotch

Số nhiềusplotches
Ngôi thứ ba số ítsplotches
Hiện tại phân từ (-ing)splotching
Quá khứ phân từsplotched
Quá khứsplotched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với splotch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

splotch nghĩa là gì?

splotch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết bẩn, dấu, bôi bẩn.

splotch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của splotch: giọng Anh (UK) /splɒt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /splɑt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.