TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spoffish

US giọng người thật

spoffish nghĩa là lăng xăng, nhắng nhít.

Nghĩa của spoffish

Tính từ

  1. Từ lóng Lăng xăng, nhắng nhít.

Dạng từ của spoffish

So sánh hơnmore spoffish
So sánh nhấtmost spoffish

Câu hỏi thường gặp

spoffish nghĩa là gì?

spoffish (tính từ) nghĩa là lăng xăng, nhắng nhít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Gabriel Sjöberg, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.